Từ vựng tiếng Thái cho Cấp bán 2
Ứng dụng luyện 400 từ cho Cấp bán 2, mỗi từ kèm cách đọc, nghĩa và âm thanh đã thu.
Các bộ từ theo cấp được tuyển chọn theo tiêu chí công nhận do đơn vị tổ chức công bố và chỉ mang tính tham khảo, không phải danh sách từ chính thức.
Luyện cấp nàyVí dụ từ trong bộ
| Tiếng Thái | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| หัวหน้า | huana | trưởng; sếp |
| พนักงาน | phanakngan | nhân viên |
| ลูกจ้าง | lukchang | người làm thuê |
| นายจ้าง | naichang | người sử dụng lao động |
| ลูกค้า | lukkha | khách hàng |
| โรงงาน | rongngan | nhà máy |
| การเงิน | kanngoen | tài chính |
| เงินเดือน | ngoenduean | lương tháng |
| ค่าจ้าง | khachang | tiền công |
| ค่าใช้จ่าย | khachaichai | chi phí |
| ต้นทุน | tonthun | giá vốn; chi phí sản xuất |
| มูลค่า | munkha | giá trị |