Gõ tiếng Thái

Từ vựng tiếng Thái cho Cấp 5

Ứng dụng luyện 625 từ cho Cấp 5, mỗi từ kèm cách đọc, nghĩa và âm thanh đã thu.

Các bộ từ theo cấp được tuyển chọn theo tiêu chí công nhận do đơn vị tổ chức công bố và chỉ mang tính tham khảo, không phải danh sách từ chính thức.

Luyện cấp này

Ví dụ từ trong bộ

Tiếng TháiCách đọcNghĩa
สวัสดีsawatdixin chào
ขอบคุณkhopkhuncảm ơn
ขอโทษkhothotxin lỗi
ครับkhrap(lời nói lịch sự của đàn ông)
ค่ะkha(lời nói lịch sự của phụ nữ, lời tuyên bố)
คะkha(lời nói lịch sự của phụ nữ, câu hỏi)
สบายดีsabaidikhỏe
ลาก่อนlakontạm biệt
ขอkhoyêu cầu ; làm ơn
นะna(làm mềm trợ từ cuối câu)
จ้ะcha(tiểu từ lịch sự thân mật)
เชิญchoenmời

Cấp khác

Từ vựng tiếng Thái theo cấp thiTất cả bộ từ